Xe Ben Dongfeng Trường Giang 9.2 Tấn - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

Xe Ben Dongfeng Trường Giang 9.2 Tấn - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

Xe Ben Dongfeng Trường Giang 9.2 Tấn - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

ĐẠI LÝ XE TẢI ÔTÔ PHÚ CƯỜNG

Hotline: 0949.408.559 - 0936.784.831 Mr KHANH

Địa chỉ: D7/20 Quốc lộ 1A, Thị Trấn Tân Túc, Bình Chánh, TP HCM

              HỖ TRỢ VAY NGÂN HÀNG TỪ 60% ĐẾN 100% GIÁ TRỊ XE.

DANH MỤC SẢN PHẨM
no-image
VisitorTất cả116931
VisitorHôm nay37
VisitorHôm qua150
VisitorTuần này305
VisitorTháng này1446

Xe Ben Dongfeng Trường Giang 9.2 Tấn

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Giá: Liên hệ

Tổng trọng tải: 15635 Kg
Thùng: 4150 x 2300 x 800 mm
Dung tích xi lanh: 7600 cm3
Cở lốp: 11.00 - 20
   

Giới thiệu chung về xe tải BEN Dongfeng Trường Giang 9.2 TẤN

 

     

 

Xe tải BEN DONGFENG TRƯỜNG GIANG 9.2 TẤN  Là dòng xe tải nổi tiếng của TRUNG QUỐC tiết kiệm nhiên liệu, động cơ mạnh mẽ, tuổi thọ cao, chi phí sửa chữa thấp, nhưng giá cả hoàn toàn cạnh tranh so với dòng xe cùng phân khúc. 

Nhà máy Dongfeng đảm bảo chất lượng sản phẩm mình đem lại cho khách hàng là hoàn toàn vượt trội so với tất cả các dòng xe hiện có trên thị trường.

 

DỊCH VỤ HỖ TRỢ SAU BÁN HÀNG

  • Chu Đáo - Tận Tình - Luôn Có Sẵn.
  •  Phụ Tùng Chính Hãng
  • Bán xe trả góp
  • Lãi suất ưu đãi
  • Không cần thế chấp
  • Thủ tục nhanh gọn
  • Hỗ trợ đóng thùng
  • Dịch vụ bảo hành, sửa chữa, thay thế phụ tùng chính hãng

 

Nhãn hiệu : TRUONGGIANG DFM YC7TF4x2/TD2
Loại phương tiện : Ô tô tải (tự đổ)  
Xuất xứ : ---  
Thông số chung:
Trọng lượng bản thân : 6240 kG
Phân bố : - Cầu trước : 3110 kG
- Cầu sau : 3130 kG
Tải trọng cho phép chở : 9200 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 15635 kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 6390 x 2480 x 2815 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 4150 x 2300 x 800/--- mm
Chiều dài cơ sở : 3635 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1890/1870 mm
Số trục : 2  
Công thức bánh xe : 4 x 2  
Loại nhiên liệu : Diesel  
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: YC4E160-33  
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp  
Thể tích : 4257       cm3  
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 118 kW/ 2600 v/ph  
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/---/---  
Lốp trước / sau: 11.00 - 20 /11.00 - 20  
Hệ thống phanh :    
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /khí nén  
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /khí nén  
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm  
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực  
 

CHỨNG NHẬN


CÁC SẢN PHẨM CÙNG LOẠI