Xe Tải Dongfeng Trường Giang 8.7 Tấn - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

Xe Tải Dongfeng Trường Giang 8.7 Tấn - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

Xe Tải Dongfeng Trường Giang 8.7 Tấn - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

ĐẠI LÝ XE TẢI ÔTÔ PHÚ CƯỜNG

Hotline: 0986.200.804 - 09.4444.81.73 Tư vấn 24/24

Địa chỉ: D7/20 Quốc lộ 1A, thị trấn Tân Túc, Bình Chánh, TP.HCM.

              HỖ TRỢ VAY NGÂN HÀNG TỪ 60% ĐẾN 90% GIÁ TRỊ XE.

DANH MỤC SẢN PHẨM
no-image
VisitorTất cả166431
VisitorHôm nay95
VisitorHôm qua240
VisitorTuần này1712
VisitorTháng này4620

Xe Tải Dongfeng Trường Giang 8.7 Tấn

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Giá: 597,000,000 VNĐ

Tổng trọng tải: 15900 Kg
Thùng: 6320 x 2350 x 760/2150 mm
Dung tích xi lanh: 4257 cm3
Cở lốp: 11.00R-20
   

Giới thiệu chung về xe tải Dongfeng Trường Giang 8.7 Tấn

 

     

 

Xe tải DONGFENG TRƯỜNG GIANG 8.7 TẤN  Là dòng xe tải nổi tiếng của TRUNG QUỐC tiết kiệm nhiên liệu, động cơ mạnh mẽ, tuổi thọ cao, chi phí sửa chữa thấp, nhưng giá cả hoàn toàn cạnh tranh so với dòng xe cùng phân khúc. 

Nhà máy Dongfeng đảm bảo chất lượng sản phẩm mình đem lại cho khách hàng là hoàn toàn vượt trội so với tất cả các dòng xe hiện có trên thị trường.

 

 

DỊCH VỤ HỖ TRỢ SAU BÁN HÀNG

  • Chu Đáo - Tận Tình - Luôn Có Sẵn.
  •  Phụ Tùng Chính Hãng
  • Bán xe trả góp
  • Lãi suất ưu đãi
  • Không cần thế chấp
  • Thủ tục nhanh gọn
  • Hỗ trợ đóng thùng
  • Dịch vụ bảo hành, sửa chữa, thay thế phụ tùng chính hãng

Xe Dongfeng Trường Giang Tải Thùng 8,7 Tấn 2 Cầu Đời 2016

Loại phương tiện

Ô tô tải ( có mui )

Công thức bánh xe

4x4

Model

DFM YC88TF4x4MP

ĐỘNG CƠ

Động cơ

YC4E160 - 33

Cabin

Cabin 3 chỗ ngồi, có 01 giường

Kiểu động cơ

4 kỳ, tăng áp, 4 xi lanh thẳng hàng,

làm mát bằng nước

Thể tích làm việc

4257 (cm3)

Công suất

118/2600 ( Kw/rpm)

Loại nhiên liệu

Diesel

TRỌNG LƯỢNG

Tự trọng (kg)

7.005

Tải Trọng cho phép (kg)

8.700

Tổng trọng Lượng (kg)

15.900

KÍCH THƯỚC

Kich thước bao (mm)

8.520 x 2.500 x3.580

Kich thước thùng (mm)

6.320 x 2.350 x 760/2150 mm

Chiều dài cơ sở (mm)

5200 mm

CÁC HỆ THỐNG KHÁC

Hộp số

 Hộp số cơ khí, 8 số tiến/2 số lùi

Lốp xe

11.00-20      

Hệ thống lái

 Loại trục vit – ecu bi – trợ lực thủy lực

Tỷ số truyền: 21mm/rad

HỆ THỐNG PHANH

Phanh công tác

Hệ thống phanh với cơ cấu phanh ở trục trước và sau

kiểu phanh tang trống,dẫn động phanh khí nén 2 dòng.

+ đường kính x bề rộng phanh tang trống của cầu

trước : 400x130(mm)

+ đường kính x bề rộng phanh tang trống của cầu sau :

400x180(mm)

Phanh tay

Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng

tại các bầu phanh cầu sau

Hệ thống treo

Khoảng cách 2 mõ nhíp(mm)     

1700 (  nhíp trước ) ; 1570 ( nhíp sau )  ; 1100

( Nhíp sau phụ )

Hệ số biến dạng nhíp (1 – 1.5)   

1,2

chiều rộng các lá nhíp

90 mm

Chiều dày các lá nhíp

16mm ( trục 1+2 ); 25mm ( trục 3+4 )

Số lá nhíp

8 lá ( nhíp trước); 12 lá ( nhíp sau ); 8 lá

 ( nhíp sau phụ )

TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG

Tốc độ lớn nhất

72,43 Km/h

Độ dốc lớn nhất

43 %

Bán kính quay vòng nhỏ nhất

11,7 m

 

 

 


CÁC SẢN PHẨM CÙNG LOẠI