Xe Tải Jac 1.99 Tấn Thùng Dài 4.2m - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

Xe Tải Jac 1.99 Tấn Thùng Dài 4.2m - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

Xe Tải Jac 1.99 Tấn Thùng Dài 4.2m - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

ĐẠI LÝ XE TẢI ÔTÔ PHÚ CƯỜNG

Hotline: 0963.16.55.13 - 0932.174.263 Tư vấn 24/24

Địa chỉ: D7/20 Quốc lộ 1A, thị trấn Tân Túc, Bình Chánh, TP.HCM.

              HỖ TRỢ VAY NGÂN HÀNG TỪ 60% ĐẾN 100% GIÁ TRỊ XE.

DANH MỤC SẢN PHẨM
no-image
VisitorTất cả137327
VisitorHôm nay187
VisitorHôm qua188
VisitorTuần này389
VisitorTháng này3098

Xe Tải Jac 1.99 Tấn Thùng Dài 4.2m

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Giá: Liên hệ

Tổng trọng tải: 4915 Kg
Thùng: 4210 x 1800 x 1840 mm
Dung tích xi lanh: 2771cc
Cở lốp: 7.00 - 16
   

Giới thiệu chung về xe tải Jac 1.99T (1990Kg)

 

 

Xe tải Jac 1.99 Tấn

-         Kiểu dáng mới, sang trọng, hiện đại.
-         Thiết kế an toàn,vượt trội.
-         Hệ thống truyền động hiệu quả: Động cơ sản xuất theo công nghệ tiên tiến nhất của ISUZU Nhật Bản, tiết kiệm nhiên liệu, lại khởi động nhanh, tăng tốc nhanh, vượt nhanh, có thể đảm bảo được tiến độ công việc kinh doanh của người tiêu dùng.
-        Hệ thống chịu tải siêu bền.
-        Nội thất sang trọng, góc nhìn từ cabin lớn tạo góc quan sát và tầm nhìn tối ưu.Điều này tạo sự thuận lợi và thoải mái cao cho người lái xe.

                                               

DỊCH VỤ HỖ TRỢ SAU BÁN HÀNG

  • Chu Đáo - Tận Tình - Luôn Có Sẵn.
  •  Phụ Tùng Chính Hãng
  • Bán xe trả góp
  • Lãi suất ưu đãi
  • Không cần thế chấp
  • Thủ tục nhanh gọn
  • Hỗ trợ đóng thùng
  • Dịch vụ bảo hành, sửa chữa, thay thế phụ tùng chính hãng

 

 

KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ

Chiều dài tổng thể (mm)

 6.145

Chiều rộng tổng thể (mm)

 1.910

Chiều cao tổng thể (mm)

 2.820
Chiều dài cơ sở (mm)

 6.145

Khoảng sáng gầm xe (mm)

 205

Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)  6.86

ĐỘNG CƠ

Nhà sản xuất

JAC – công nghệ ISUZU

Loại

4 thì làm mát bằng nước, tăng áp

Số xy-lanh

4 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy-lanh (cm3)

2.771

Công suất cực đại (Kw/rpm)

68/3600

Dung tích thùng nhiên liệu (lít)

100
Động cơ đạt chuẩn khí thải EURO II

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG 

Loại

5 số tiến, 1 số lùi

KHUNG XE

Giảm chấn trước

Nhíp lá

Giảm chấn sau

Nhíp lá

Kiểu loại cabin

Khung thép hàn

Phanh đỗ

Cơ khí tác động lên trục thứ cấp hộp số

Phanh chính

Thủy lực, trợ lực chân không

LỐP XE

Cỡ lốp

7.00 - 16

THÙNG XE - TRỌNG TẢI THIẾT KẾ 

         Kích thước lòng thùng             

  Tự trọng / Tải trọng / Tổng trọng   

Thùng lửng (mm)

4.230 x 1.810 x 400

2.450 tấn/1.99 tấn/ 4.635 tấn

Thùng bạt từ thùng lửng (mm)

4.210 x 1.800 x 1.350/1.840

2.730 tấn/1.99 tấn/ 4.915 tấn

Thùng bạt từ sát-xi (mm)

4.320 x 1.760 x 750/1.770

2.730 tấn/1.99 tấn/ 4.915 tấn

Thùng kín (mm)

4.320 x 1.770 x 1.840

2.830 tấn/1.95 tấn/ 4.975 tấn

ĐẶC TÍNH KHÁC

Thời Gian Bảo Hành

3 năm hoặc 100.000 Km

 

 CHỨNG NHẬN
 
Thùng Lửng:
 
 
THÙNG BẠT

 

THÙNG KÍN

 


CÁC SẢN PHẨM CÙNG LOẠI