Xe Tải Jac 6.4 Tấn Thùng Dài 6.2m 2016 - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

Xe Tải Jac 6.4 Tấn Thùng Dài 6.2m 2016 - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

Xe Tải Jac 6.4 Tấn Thùng Dài 6.2m 2016 - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

ĐẠI LÝ XE TẢI ÔTÔ PHÚ CƯỜNG

Hotline: 0986.200.804 - 09.4444.81.73 Tư vấn 24/24

Địa chỉ: D7/20 Quốc lộ 1A, thị trấn Tân Túc, Bình Chánh, TP.HCM.

              HỖ TRỢ VAY NGÂN HÀNG TỪ 60% ĐẾN 90% GIÁ TRỊ XE.

DANH MỤC SẢN PHẨM
no-image
VisitorTất cả177912
VisitorHôm nay121
VisitorHôm qua208
VisitorTuần này1410
VisitorTháng này1753

Xe Tải Jac 6.4 Tấn Thùng Dài 6.2m 2016

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Giá: Liên hệ

Tổng trọng tải: 10860 Kg
Thùng: 6210 x 2100 x 780/2100 mm
Dung tích xi lanh: 4.752 cc
Cở lốp: 8.25 – 16
   

Giới thiệu chung về xe tải Jac 6.4T (6400Kg)

 

 

Xe tải Jac 6.4 Tấn

-         Kiểu dáng mới, sang trọng, hiện đại.
-         Thiết kế an toàn,vượt trội.
-         Hệ thống truyền động hiệu quả: Động cơ sản xuất theo công nghệ Faw, tiết kiệm nhiên liệu, lại khởi động nhanh, tăng tốc nhanh, vượt nhanh, có thể đảm bảo được tiến độ công việc kinh doanh của người tiêu dùng.
-        Hệ thống chịu tải siêu bền.
-        Nội thất sang trọng, góc nhìn từ cabin lớn tạo góc quan sát và tầm nhìn tối ưu.Điều này tạo sự thuận lợi và thoải mái cao cho người lái xe.
    

                       

DỊCH VỤ HỖ TRỢ SAU BÁN HÀNG

  • Chu Đáo - Tận Tình - Luôn Có Sẵn.
  •  Phụ Tùng Chính Hãng
  • Bán xe trả góp
  • Lãi suất ưu đãi
  • Không cần thế chấp
  • Thủ tục nhanh gọn
  • Hỗ trợ đóng thùng
  • Dịch vụ bảo hành, sửa chữa, thay thế phụ tùng chính hãng

KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ

 

Chiều dài tổng thể (mm)

8.500

Chiều rộng tổng thể (mm)

2.300

Chiều cao tổng thể (mm)

3.340

Chiều dài cơ sở (mm)

4.700

Khoảng sáng gầm xe (mm)

200

Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)

10.36

ĐỘNG CƠ

Nhà sản xuất

FAW

Loại

4 thì làm mát bằng nước, tăng áp

Số xy-lanh

4 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy-lanh (cm3)

4.752

Công suất cực đại (Kw/rpm)

100/2500

Dung tích bình nhiên liệu (lít)

140

Động cơ đạt chuẩn khí thải

EURO II

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Loại

6 số tiến, 1 số lùi

KHUNG XE

Giảm chấn trước

Nhíp lá

Giảm chấn sau

Nhíp lá

Kiểu loại cabin

Khung thép hàn

Phanh đỗ

Khí nén + tác động lên các bánh xe trục sau

Phanh chính

Khí nén, 2 dòng

LỐP XE

Cỡ lốp

8.25 – 16

THÙNG XE – TẢI TRỌNG  THIẾT KẾ

Kích thước lòng thùng

Tự Trọng/Tải trọng/Tổng trọng

Thùng lửng (mm)

6.210 x 2.100 x 550

4.160tấn/6.4tấn/10.755tấn

Thùng bạt từ thùng lửng (mm)

6.210x2.100x550/2.100

4.460tấn/6.1tấn/10.755tấn

Thùng bạt từ sát-xi (mm)

6.200x2.100x780/2.100

4.665tấn/6.0tấn/10.860 tấn

Thùng kín (mm)

5.740 x 2.080 x 2.100

6.320 x 2.150 x 2.100 tấn

ĐẶC TÍNH KHÁC

Thời Gian Bảo Hành

3 năm hoặc 100.000 Km

 
CHỨNG NHẬN
 

THÙNG BẠT 

THÙNG KÍN 


CÁC SẢN PHẨM CÙNG LOẠI