Xe Tải Jac 9.1 Tấn Thùng Dài 6.8m - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

Xe Tải Jac 9.1 Tấn Thùng Dài 6.8m - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

Xe Tải Jac 9.1 Tấn Thùng Dài 6.8m - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

ĐẠI LÝ XE TẢI ÔTÔ PHÚ CƯỜNG

Hotline: 0949.408.559 - 0936.784.831 Mr KHANH

Địa chỉ: D7/20 Quốc lộ 1A, Thị Trấn Tân Túc, Bình Chánh, TP HCM

              HỖ TRỢ VAY NGÂN HÀNG TỪ 60% ĐẾN 100% GIÁ TRỊ XE.

DANH MỤC SẢN PHẨM
no-image
VisitorTất cả116931
VisitorHôm nay37
VisitorHôm qua150
VisitorTuần này305
VisitorTháng này1446

Xe Tải Jac 9.1 Tấn Thùng Dài 6.8m

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Giá: 565,000,000 VNĐ

Tổng trọng tải: 14600 Kg
Thùng: 6800 x 2240 x 800/2150
Dung tích xi lanh: 4.752 cc
Cở lốp: 9.00– 20
   

Giới thiệu chung về xe tải Jac 9.1T (9100Kg)

 

 

Xe tải Jac 9.1 Tấn

-         Kiểu dáng mới, sang trọng, hiện đại.
-         Thiết kế an toàn,vượt trội.
-         Hệ thống truyền động hiệu quả: Động cơ sản xuất theo công nghệ Faw, tiết kiệm nhiên liệu, lại khởi động nhanh, tăng tốc nhanh, vượt nhanh, có thể đảm bảo được tiến độ công việc kinh doanh của người tiêu dùng.
-        Hệ thống chịu tải siêu bền.
-        Nội thất sang trọng, góc nhìn từ cabin lớn tạo góc quan sát và tầm nhìn tối ưu.Điều này tạo sự thuận lợi và thoải mái cao cho người lái xe.
    

                       

DỊCH VỤ HỖ TRỢ SAU BÁN HÀNG

  • Chu Đáo - Tận Tình - Luôn Có Sẵn.
  •  Phụ Tùng Chính Hãng
  • Bán xe trả góp
  • Lãi suất ưu đãi
  • Không cần thế chấp
  • Thủ tục nhanh gọn
  • Hỗ trợ đóng thùng
  • Dịch vụ bảo hành, sửa chữa, thay thế phụ tùng chính hãng

KÍCH THƯỚC TỔNG THỂ

 

Chiều dài tổng thể (mm)

8.950

Chiều rộng tổng thể (mm)

2.390

Chiều cao tổng thể (mm)

3.470

Chiều dài cơ sở (mm)

5.300

Khoảng sáng gầm xe (mm)

270

Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)

11.62

ĐỘNG CƠ

Nhà sản xuất

FAW

Loại

4 thì làm mát bằng nước, tăng áp

Số xy-lanh

4 xy lanh thẳng hàng

Dung tích xy-lanh (cm3)

4.752

Công suất cực đại (Kw/rpm)

110/2600

Dung tích bình nhiên liệu (lít)

140

Động cơ đạt chuẩn khí thải

EURO II

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Loại

6 số tiến, 1 số lùi

KHUNG XE

Giảm chấn trước

Nhíp lá

Giảm chấn sau

Nhíp lá

Kiểu loại cabin

Khung thép hàn

Phanh đỗ

Khí nén + tác động lên các bánh xe trục sau

Phanh sau

Khí nén, 2 dòng

LỐP XE

Cỡ lốp

9.00– 20

THÙNG XE – TẢI TRỌNG  THIẾT KẾ

Kích thước 

Tải trọng

Thùng lửng (mm)     6800x2200x780   9,1 tấn

Thùng bạt từ thùng lửng (mm)

--

--

Thùng bạt từ chassis (mm)

6800x2240x2150

9,1 tấn/14.645 tấn

Thùng kín (mm)

6800x2240x2150

9,1 tấn/14.695 tấn

ĐẶC TÍNH KHÁC

Thời Gian Bảo Hành

3 năm hoặc 100.000 Km

 

CHỨNG NHẬN

THÙNG BẠT

THÙNG KÍN


CÁC SẢN PHẨM CÙNG LOẠI