ISUZU 8.2 Tấn, thùng dài 7.1m - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

ISUZU 8.2 Tấn, thùng dài 7.1m - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

ISUZU 8.2 Tấn, thùng dài 7.1m - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

ĐẠI LÝ XE TẢI ÔTÔ PHÚ CƯỜNG

Hotline: 0949.408.559 - 0936.784.831 Mr KHANH

Địa chỉ: D7/20 Quốc lộ 1A, Thị Trấn Tân Túc, Bình Chánh, TP HCM

              HỖ TRỢ VAY NGÂN HÀNG TỪ 60% ĐẾN 100% GIÁ TRỊ XE.

DANH MỤC SẢN PHẨM
no-image
VisitorTất cả116931
VisitorHôm nay37
VisitorHôm qua150
VisitorTuần này305
VisitorTháng này1446

ISUZU 8.2 Tấn, thùng dài 7.1m

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Giá: 740,000,000 VNĐ

Tổng trọng tải: 12.900 Kg
Thùng: 6960 x 2050 x 730/2050 mm
Dung tích xi lanh: 5193 cm3
Cở lốp: 8.25 - 20 /8.25 - 20
   
Nội Thất xe Isuzu Vĩnh Phát 8 tấn Xe 8 tấn Isuzu Vĩnh phát

có nội thất offtion đầy đủ đầu CD/Radio tích hợp USB, ghế da gồm 3 người, Hệ thống quạt sưởi ( Hoặc Điều Hoà ) tuỳ khách chọn. Đủ tiêu chí giúp lái xe cảm thấy thoải mái trên những cung đường dài.


Điểm nổi bật của dòng xe 8 tấn Isuzu FN129 chính là thùng dài rất phù hợp với khách hàng chuyên chở hàng cồng kềnh cùng với động cơ máy điện tiết kiệm nhiên liệu, mà giá bán lại rẻ so với các dòng Isuzu cùng tải trọng hàng chính hãng...Nhưng với tải trọng ~ 8 tấn thì chiếc xe vượt trội hơn những dòng xe khác khi chạy tại các cung đường đồi núi như các dòng xe Hyundai nâng tải hiện nay cùng tải trọng như : Hyundai HD120s của Đô Thành, Hyundai HD800 Veam... 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ISUZU 8 TẤN VĨNH PHÁT FN129 THÙNG BẠT
Nhãn hiệu : VINHPHAT FN129/MB-VM
Số chứng nhận : 1416/VAQ09 - 01/16 - 00
Ngày cấp : 22/09/2016
Loại phương tiện : Ô tô tải (có mui)
Xuất xứ : ---

Thông số chung:
Trọng lượng bản thân : 4595    kG
Phân bố : - Cầu trước : 2265    kG
- Cầu sau :2330    kG
Tải trọng cho phép chở : 8200    kG
Số người cho phép chở : 3    người
Trọng lượng toàn bộ : 12990    kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 8900 x 2220 x 3300    mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 6960 x 2050 x 730/2050    mm
Khoảng cách trục : 5210    mm
Vết bánh xe trước / sau :1680/1650    mm
Số trục : 2
Công thức bánh xe : 4 x 2
Loại nhiên liệu : Diesel
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: 4HK1-TC
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích : 5193       cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 129 kW/ 2600 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/---/---/---
Lốp trước / sau: 8.25 - 20 /8.25 - 20
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /Khí nén
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /Khí nén
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực