TERACO

  • XE TẢI TERA 350

    Tải trọng: 3500KG

    Dung tích xi lanh (cc)- 2771

    Lòng thùng: 5,000 x 2,000 x 730 / 1,975 mm

    Động cơ: ISUZU - JE493ZLQ4, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng

  • XE TẢI TERA 345SL

    Tải trọng: 3490KG

    Dung tích xi lanh (cc)- 2771

    Lòng thùng: 6050x1950x1940 mm

    Động cơ: ISUZU - JE493ZLQ4, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng

  • XE TẢI TERA 190SL

    Tải trọng: 1900KG

    Dung tích xi lanh (cc)- 2771

    Lòng thùng: 6200 x 2050 x 2385 mm

    Động cơ: ISUZU - JE493ZLQ4, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng

  • XE TẢI TERA 150

    Tải trọng: 1500 KG

    Dung tích xi lanh (cc) - 1.809

    Lòng thùng: 3110 x 1610 x 355 mm

    Động cơ: 4A1-68C43, Diesel, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng.

  • XE TẢI TERA 180

    Tải trọng: 1850 KG

    Dung tích xi lanh (cc) - 1.809

    Lòng thùng: 3300 x 1620 x 355 mm

    Động cơ: 4A1-68C43, Diesel, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng.

  • XE TẢI TERA 100S

    Tải trọng: 990KG - 970KG - 900KG

    Dung tích xi lanh (cc)- 1299

    Lòng thùng: 2.750 x 1.510 x 380 mm

    Động cơ: Mitsubishi - 4G15S ,Tiêu chuẩn khí thải Euro4

  • XE TẢI TERA STAR – TERA STAR+

    Tải trọng: 990KG và 1250KG

    Dung tích xi lanh (cc) - 1499 cm3

    Lòng thùng: 3.060 x 1.510 x 375 (mm)

    Động cơ: GDI-DVVT 1.5L- JL474QAK, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng

  • XE TẢI VAN TERA V6 – 5 CHỖ

    Tải trọng: 945 KG (vào TP 24/24)

    Dung tích xi lanh (cc)- 1488

    Lòng thùng: 2595 x 1550 x 1330 mm

    Động cơ: Công nghệ GDI - DVVT, 4 kỳ, 4 xy lanh, Euro 5

  • XE TẢI VAN TERA-V

    Tải trọng: 945 KG (vào TP 24/24)

    Dung tích xi lanh (cc)- 1488

    Lòng thùng: 2.500 x 1.450 x 1.150 mm

    Động cơ: Mitsubishi - 4G15S, máy xăng 4 xy-lanh và hộp số sàn 5 cấp

  • XE TẢI VAN TERA V6 – 2 CHỖ

    Tải trọng: 945 KG (vào TP 24/24)

    Dung tích xi lanh (cc)- 1488

    Lòng thùng: 2.595 x 1.550 x 1.330 mm

    Động cơ: Công nghệ GDI - DVVT, 4 kỳ, 4 xy lanh, Euro 5