Xe Ben Faw Dongfeng Trường Giang 8.75 Tấn - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

Xe Ben Faw Dongfeng Trường Giang 8.75 Tấn - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

Xe Ben Faw Dongfeng Trường Giang 8.75 Tấn - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

ĐẠI LÝ XE TẢI ÔTÔ PHÚ CƯỜNG

Hotline: 0986.200.804 - 09.4444.81.73 Tư vấn 24/24

Địa chỉ: D7/20 Quốc lộ 1A, thị trấn Tân Túc, Bình Chánh, TP.HCM.

              HỖ TRỢ VAY NGÂN HÀNG TỪ 60% ĐẾN 90% GIÁ TRỊ XE.

DANH MỤC SẢN PHẨM
no-image
VisitorTất cả160831
VisitorHôm nay73
VisitorHôm qua205
VisitorTuần này483
VisitorTháng này5340

Xe Ben Faw Dongfeng Trường Giang 8.75 Tấn

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Giá: Liên hệ

Tổng trọng tải: 15890 Kg
Thùng: 4130 x 2300 x 740 mm
Dung tích xi lanh: 4500 cm3
Cở lốp: 11.00 - 20
   

Giới thiệu chung về xe tải BEN FAW Dongfeng Trường Giang 8.75 TẤN

 

     

 

Xe tải BEN FAW DONGFENG TRƯỜNG GIANG 8.75 TẤN  Là dòng xe tải nổi tiếng của TRUNG QUỐC tiết kiệm nhiên liệu, động cơ mạnh mẽ, tuổi thọ cao, chi phí sửa chữa thấp, nhưng giá cả hoàn toàn cạnh tranh so với dòng xe cùng phân khúc. 

Nhà máy Dongfeng đảm bảo chất lượng sản phẩm mình đem lại cho khách hàng là hoàn toàn vượt trội so với tất cả các dòng xe hiện có trên thị trường.

 

 

DỊCH VỤ HỖ TRỢ SAU BÁN HÀNG

  • Chu Đáo - Tận Tình - Luôn Có Sẵn.
  •  Phụ Tùng Chính Hãng
  • Bán xe trả góp
  • Lãi suất ưu đãi
  • Không cần thế chấp
  • Thủ tục nhanh gọn
  • Hỗ trợ đóng thùng
  • Dịch vụ bảo hành, sửa chữa, thay thế phụ tùng chính hãng

 

Nhãn hiệu : TRUONGGIANG
Loại phương tiện : Ô tô tải (tự đổ)  
Xuất xứ : ---  
Thông số chung:
Trọng lượng bản thân : 6945 kG
Tải trọng cho phép chở : 8750 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 15890 kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 6430 x 2500 x 2970 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) : 4130 x 2300 x 740/--- mm
Công thức bánh xe : 4 x 2  
Loại nhiên liệu : Diesel  
Động cơ :
Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp  
Thể tích : 4500       cm3  
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 121 kW/ 2300 v/ph  
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/---/---  
Lốp trước / sau: 11.00 - 20 /11.00 - 20  
Hệ thống phanh :    
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /khí nén  
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /khí nén  
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm  
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực  
 

CÁC SẢN PHẨM CÙNG LOẠI