Xe Tải Dongfeng Hoàng Huy 22 Tấn L315 - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

Xe Tải Dongfeng Hoàng Huy 22 Tấn L315 - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

Xe Tải Dongfeng Hoàng Huy 22 Tấn L315 - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

ĐẠI LÝ XE TẢI ÔTÔ PHÚ CƯỜNG

Hotline: 0986.200.804 - 09.4444.81.73 Tư vấn 24/24

Địa chỉ: D7/20 Quốc lộ 1A, thị trấn Tân Túc, Bình Chánh, TP.HCM.

              HỖ TRỢ VAY NGÂN HÀNG TỪ 60% ĐẾN 90% GIÁ TRỊ XE.

DANH MỤC SẢN PHẨM
no-image
VisitorTất cả145928
VisitorHôm nay122
VisitorHôm qua116
VisitorTuần này143
VisitorTháng này3589

Xe Tải Dongfeng Hoàng Huy 22 Tấn L315

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Giá: 1,060,000,000 VNĐ

Tổng trọng tải: 34000 Kg
Thùng: 9480 x 2360 x 870/2150 mm
Dung tích xi lanh: 8900 cm3
Cở lốp: 11.00R-20
   

Giới thiệu xe tải Dongfeng Hoàng Huy L315 5 chân (22 Tấn)

Xe tải  Dongfeng Hoàng Huy L315 5 chân Tải Trọng 22 Tấn được sản xuất và lắp ráp trên dây chuyền hiện đại tại nhà máy ô tô Dongfeng, Linh kiện nhập khẩu từ Trung Quốc.

Động cơ CUMMINS mạnh mẽ phù hợp với điều kiện hoạt động phức tạp và khả năng chịu tải lớn nhất khi tham gia giao thông, tiết kiệm nhiên liệu, giá thành tốt nhất.

Không gian cabin rộng rãi.

Đặc biệt ghế hơi có thể tự động điều chỉnh sao cho phù hợp tối đa với người lái và người ngồi trên xe.

 

DỊCH VỤ HỖ TRỢ SAU BÁN HÀNG

  • Chu Đáo - Tận Tình - Luôn Có Sẵn.
  •  Phụ Tùng Chính Hãng
  • Bán xe trả góp
  • Lãi suất ưu đãi
  • Không cần thế chấp
  • Thủ tục nhanh gọn
  • Hỗ trợ đóng thùng
  • Dịch vụ bảo hành, sửa chữa, thay thế phụ tùng chính hãng

 

Xe Tải Dongfeng 5 Chân Hoàng Huy

Model

DFL

Năm sản xuất

2016

Động cơ

L315-30

Cabin

Cabin Nissan, có 01 giường

Kiểu động cơ

4 kỳ, tăng áp, 6 xi lanh thẳng hàng

Thể tích làm việc (cm3)

8.900

Loại nhiên liệu

Diesel

Tự trọng (kg)

12.420 Kg

Tải Trọng cho phép (kg)

21.450 Kg

Tổng trọng Lượng (kg)

34.000 Kg

Kich thước bao (mm)

11.760 x 2.500 x 3.580 mm

Kich thước thùng (mm)                               

9.480 x 2.360 x 870/2.150 mm

Chiều dài cơ sở (mm)

1.950 + 3.740 + 1310 + 1350 mm

Công thức bánh xe

10x4

Vệt bánh xe trước sau (mm)

1.950/1.860 mm

Công xuất lớn nhất/ tốc độ quay(kw/vòng/phút) 

231/2.200

Hộp số

9 số tiến,1 số lùi

Lốp xe

11.00R-20

Hệ thống lái

Trợ lực thủy lực

Hệ thống phanh

Phanh chính: Dẫn động khí nén hai dòng, kiểu má phanh tang trống.

Phanh tay : Lock kê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CHỨNG NHẬN


CÁC SẢN PHẨM CÙNG LOẠI