Mỗi chiếc vô lăng của người tài xế không chỉ đơn thuần là một chiếc xe hay một công việc kiếm tiền mà đó còn là cả một gia tài và ảnh hưởng đến cuộc sống của rất nhiều người thân trong gia đình.

- Trần Trung Thanh -

Giám đốc công ty TNHH Cơ Khí Ô tô Phú Cường

Các dòng xe bán chạy

Các dòng xe được ưa chuộng và bán chạy nhất năm 2024

Xe tải JAC N900s 9T TB

Tải trọng: 9 tấn

Dung tích xilanh: 3.760 cm3

Lòng thùng: 7000 x 2260 x 750/2150

Động cơ: CUMMINS - MỸ

XE TẢI JAC 8.35 TẤN – N800 TB

Tải trọng: 8.35 tấn

Dung tích xilanh: 3.760 cm3

Lòng thùng: 7610 x 2280 x 750/2150

Động cơ: CUMMINS - MỸ

XE TẢI JAC 3.6T TRƯỜNG LÁI

Tải trọng: 3.6 tấn (bằng C)

Dung tích xilanh: 2.270 cm3

Lòng thùng: 3.420 x 1.790 x 1.710

Động cơ: 4B1-82C40

XE TẢI JAC A5 – 9.1 TẤN TB

Tải trọng: 9.1 tấn

Dung tích xilanh: 4.730 cm3

Lòng thùng: 8220 x 2360 x 780/2150

Động cơ: YUCHAI - 200Hp

XE TẢI JAC 1.99 TẤN – N200TK

Tải trọng: 1.99 tấn

Dung tích xilanh: 2.771 cm3

Lòng thùng: 4380 x 1840 x 1880

Động cơ: ISUZU

XE TẢI JAC N350S 3.49 TẤN (3T5)

Tải trọng: 3.49 tấn

Dung tích xilanh: 2.746 cm3

Lòng thùng: 4380 x 1820 x 680/1770

Động cơ: CUMMINS

XE TẢI JAC 1.99 TẤN – N200TB

Tải trọng: 1.99 tấn

Dung tích xilanh: 2.771 cm3

Lòng thùng: 4380 x 1820 x 680/1880

Động cơ: ISUZU

XE TẢI JAC A5 – 7.6T – 7.55T TB

Tải trọng: 7.6 tấn (và 7.55T)

Dung tích xilanh: 4.730 cm3

Lòng thùng: 9600 x 2360 x 780/2150

Động cơ: YUCHAI - 200Hp

XE TẢI JAC 1.99 TẤN -N200S TB

Tải trọng: 1.99 tấn

Dung tích xilanh: 2.746 cm3

Lòng thùng: 4360 x 1820 x 680/1880

Động cơ: CUMMINS

XE TẢI JAC 2.45 TẤN- TB 3.7M

Tải trọng: 2.45 tấn

Dung tích xilanh: 2.270 cm3

Lòng thùng: 3720 x 1800 x 600/1800

Động cơ: 4B1-82C40

Chính sách trả góp

Công ty Ô tô Phú Cường có liên kết với hầu hết các ngân hàng, do đó, khách hàng khi mua xe tại Ô Tô Phú Cường sẽ được hỗ trợ nhanh chóng nhất.

  • Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank)
  • Ngân hàng Tiên Phong (TP Bank)
  • Ngân hàng Quốc tế (VIB)
  • Ngân hàng Thương mại cổ phần Ngoại Thương Việt Nam (Vietcombank)
  • Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam (Vietinbank)
  • Ngân hàng Quân Đội (MB)
  • Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)
  • Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB)

Hỗ trợ khách hàng các thủ tục vay vốn nhanh, gọn, lẹ. Với số tiền trả trước ít, mua xe vay trả góp tối đa lên đến 70-80% giá trị xe.

Hãy đến Phú Cường Auto để được trải nghiệm
chiếc xe của cuộc đời bạn.

Các hãng xe tại ô tô Phú cường

Ô tô Phú Cường cung cấp các dòng xe chuyên chở hàng hóa chất lượng, cập nhật xu hướng xe mới nhất, đa dạng hóa sản phẩm từ mẫu mã, kiểu dáng đến các phụ tùng nhỏ trong xe. Trong đó, phải kể đến các dòng xe tốt nhất như:

XE TẢI JAC 1.49T – KÍN BẢO ÔN

Tải trọng: 1.49 tấn

Dung tích xilanh: 1.809 cm3

Lòng thùng: 3200 x 1630 x 1550

Động cơ: 4A1-68C43

Xe tải JAC N900s 9T TB

Tải trọng: 9 tấn

Dung tích xilanh: 3.760 cm3

Lòng thùng: 7000 x 2260 x 750/2150

Động cơ: CUMMINS - MỸ

XE TẢI JAC 8.35 TẤN – N800 TB

Tải trọng: 8.35 tấn

Dung tích xilanh: 3.760 cm3

Lòng thùng: 7610 x 2280 x 750/2150

Động cơ: CUMMINS - MỸ

XE TẢI JAC 6.45 TẤN – N650TK

Tải trọng: 6.45 tấn

Dung tích xilanh: 2.977 cm3

Lòng thùng: 5250 x 2120 x 2040

Động cơ: D30TCIE1 - ĐỨC

XE TẢI JAC 6.5 TẤN – N650TB

Tải trọng: 6.5 tấn

Dung tích xilanh: 2.977 cm3

Lòng thùng: 5250 x 2120 x 750/2040

Động cơ: D30TCIE1 - ĐỨC

Xe tải Jac N800 (8 tấn) TK

Tải trọng: 8 tấn

Dung tích xilanh: 3.760 cm3

Lòng thùng: 7600 x 2280 x 2260

Động cơ: CUMMINS - MỸ

XE TẢI JAC 3.75T-TRƯỜNG LÁI

Tải trọng: 3.75 tấn (bằng C)

Dung tích xilanh: 2.771 cm3

Lòng thùng: 4380 x 1820 x 1770

Động cơ: ISUZU

Xe đầu kéo JAC A5 420HP 2 cầu

Tải trọng: kéo theo: 38.420 Kg

Dung tích xilanh: 10.338 cm3

Lòng thùng: ---

Động cơ: YUCHAI - 420HP

XE ĐẦU KÉO JAC A5-2 CẦU 385HP

Tải trọng: kéo theo: 38.470 Kg

Dung tích xilanh: 10.338 cm3

Lòng thùng: ---

Động cơ: YUCHAI - 385HP

XE TẢI JAC 3.49 TẤN – N350TK

Tải trọng: 3.49 tấn

Dung tích xilanh: 2.771 cm3

Lòng thùng: 4380 x 1840 x 1770

Động cơ: ISUZU

XE TẢI JAC 3.49 TẤN – N350TB

Tải trọng: 3.49 tấn

Dung tích xilanh: 2.771 cm3

Lòng thùng: 4380 x 1820 x 680/1770

Động cơ: ISUZU

XE TẢI JAC 3.49 TẤN – N350TL

Tải trọng: 3.49 tấn

Dung tích xilanh: 2.771 cm3

Lòng thùng: 4350 x 1820 x 490

Động cơ: ISUZU

XE ĐẦU KÉO JAC A5 290HP-1 CẦU

Tải trọng: kéo theo: 32.250 Kg

Dung tích xilanh: 7.520 cm3

Lòng thùng: ---

Động cơ: YUCHAI - 290HP

XE TẢI JAC 5 CHÂN A5 – 21.2 TẤN

Tải trọng: 21.2 tấn

Dung tích xilanh: 8.424 cm3

Lòng thùng: 9700 x 2360 x 830/2150

Động cơ: YUCHAI - 350Hp

XE TẢI JAC A5 – 17.9 TẤN (8×4)

Tải trọng: 17.9 tấn

Dung tích xilanh: 8.424 cm3

Lòng thùng: 9700 x 2360 x 830/2150

Động cơ: YUCHAI - 350Hp

XE TẢI JAC A5- 13.27T TK CONTAINER

Tải trọng: 13.27 tấn (2 Cửa Hông)

Dung tích xilanh: 7.520 cm3

Lòng thùng: 9750 x 2400 x 2350

Động cơ: YUCHAI - 290Hp

XE TẢI JAC A5 – 13.6 TẤN (6×2)

Tải trọng: 13.6 tấn

Dung tích xilanh: 7.520 cm3

Lòng thùng: 9700 x 2360 x 850/2150

Động cơ: YUCHAI - 290Hp

XE TẢI JAC 3.6T TRƯỜNG LÁI

Tải trọng: 3.6 tấn (bằng C)

Dung tích xilanh: 2.270 cm3

Lòng thùng: 3.420 x 1.790 x 1.710

Động cơ: 4B1-82C40

XE TẢI JAC A5 – 9.2 TẤN TL

Tải trọng: 9.2 tấn

Dung tích xilanh: 4.730 cm3

Lòng thùng: 8180 x 2360 x 650

Động cơ: YUCHAI - 200Hp

XE TẢI JAC A5 – 9.1 TẤN TB

Tải trọng: 9.1 tấn

Dung tích xilanh: 4.730 cm3

Lòng thùng: 8220 x 2360 x 780/2150

Động cơ: YUCHAI - 200Hp

XE TẢI JAC 1.45 TẤN-X150 TKCD

Tải trọng: 1.45 tấn

Dung tích xilanh: 1.809 cm3

Lòng thùng: 3200 x 1610 x 1550

Động cơ: 4A1-68C43

XE TẢI JAC 1.49 TẤN -X150 TK

Tải trọng: 1.49 tấn

Dung tích xilanh: 1.809 cm3

Lòng thùng: 3200 x 1630 x 1550

Động cơ: 4A1-68C43

XE TẢI JAC 1.49 TẤN -X150 TB

Tải trọng: 1.49 tấn

Dung tích xilanh: 1.809 cm3

Lòng thùng: 3200 x 1620 x 600/1550

Động cơ: 4A1-68C43

XE TẢI JAC 1.99 TẤN – N200TK

Tải trọng: 1.99 tấn

Dung tích xilanh: 2.771 cm3

Lòng thùng: 4380 x 1840 x 1880

Động cơ: ISUZU

XE TẢI JAC 6.7 TẤN – N650Plus

Tải trọng: 6.7 tấn

Dung tích xilanh: 3.760 cm3

Lòng thùng: 6300 x 2130 x 590

Động cơ: CUMMINS - MỸ

XE TẢI JAC N650 PLUS – 6.6 TẤN

Tải trọng: 6.6 tấn

Dung tích xilanh: 3.760 cm3

Lòng thùng: 6200 x 2140 x 750/2100

Động cơ: CUMMINS - MỸ

XE TẢI JAC N650Plus 6.4 TẤN

Tải trọng: 6.4 tấn

Dung tích xilanh: 3.760 cm3

Lòng thùng: 6210 x 2130 x 2100

Động cơ: CUMMINS - MỸ

XE TẢI JAC N350S 3.49 TẤN TK

Tải trọng: 3.49 tấn

Dung tích xilanh: 2.746 cm3

Lòng thùng: 4380 x 1820 x 1770

Động cơ: CUMMINS

XE TẢI JAC N350S 3.49 TẤN (3T5)

Tải trọng: 3.49 tấn

Dung tích xilanh: 2.746 cm3

Lòng thùng: 4380 x 1820 x 680/1770

Động cơ: CUMMINS

XE TẢI JAC 1.49 TẤN – X150TL

Tải trọng: 1.49 tấn

Dung tích xilanh: 1.809 cm3

Lòng thùng: 3110 x 1620 x 355

Động cơ: 4A1-68C43

XE TẢI VAN TERA V6 – 2 CHỖ

Tải trọng: 945 KG (vào TP 24/24)

Dung tích xi lanh (cc)- 1488

Lòng thùng: 2.595 x 1.550 x 1.330 mm

Động cơ: Công nghệ GDI - DVVT, 4 kỳ, 4 xy lanh, Euro 5

XE TẢI VAN TERA-V

Tải trọng: 945 KG (vào TP 24/24)

Dung tích xi lanh (cc)- 1488

Lòng thùng: 2.500 x 1.450 x 1.150 mm

Động cơ: Mitsubishi - 4G15S, máy xăng 4 xy-lanh và hộp số sàn 5 cấp

XE TẢI VAN TERA V6 – 5 CHỖ

Tải trọng: 945 KG (vào TP 24/24)

Dung tích xi lanh (cc)- 1488

Lòng thùng: 2595 x 1550 x 1330 mm

Động cơ: Công nghệ GDI - DVVT, 4 kỳ, 4 xy lanh, Euro 5

XE TẢI TERA STAR – TERA STAR+

Tải trọng: 990KG và 1250KG

Dung tích xi lanh (cc) - 1499 cm3

Lòng thùng: 3.060 x 1.510 x 375 (mm)

Động cơ: GDI-DVVT 1.5L- JL474QAK, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng

XE TẢI TERA 100S

Tải trọng: 990KG - 970KG - 900KG

Dung tích xi lanh (cc)- 1299

Lòng thùng: 2.750 x 1.510 x 380 mm

Động cơ: Mitsubishi - 4G15S ,Tiêu chuẩn khí thải Euro4

XE TẢI TERA 180

Tải trọng: 1850 KG

Dung tích xi lanh (cc) - 1.809

Lòng thùng: 3300 x 1620 x 355 mm

Động cơ: 4A1-68C43, Diesel, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng.

XE TẢI TERA 150

Tải trọng: 1500 KG

Dung tích xi lanh (cc) - 1.809

Lòng thùng: 3110 x 1610 x 355 mm

Động cơ: 4A1-68C43, Diesel, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng.

XE TẢI TERA 190SL

Tải trọng: 1900KG

Dung tích xi lanh (cc)- 2771

Lòng thùng: 6200 x 2050 x 2385 mm

Động cơ: ISUZU - JE493ZLQ4, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng

XE TẢI TERA 345SL

Tải trọng: 3490KG

Dung tích xi lanh (cc)- 2771

Lòng thùng: 6050x1950x1940 mm

Động cơ: ISUZU - JE493ZLQ4, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng

XE TẢI TERA 350

Tải trọng: 3500KG

Dung tích xi lanh (cc)- 2771

Lòng thùng: 5,000 x 2,000 x 730 / 1,975 mm

Động cơ: ISUZU - JE493ZLQ4, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng

Xe Tải Howo TX 2 chân 8 Tấn 6

Tải trọng: 8 Tấn 6

Dung tích xilanh: 6.870 Cm3

Lòng thùng: 9.900 x 2.370 x 850/2.150 mm

Động cơ: MC07.24-50 (240Hp)

Xe Tải Howo TX 3 Chân 15 Tấn

Tải trọng: 14.300kg - 15.700kg

Dung tích xilanh: 7.280 Cm3

Lòng thùng: 9.700 x 2.370 x 850/2.150 mm

Động cơ: MAN MC0.7.28-50

Xe Tải Howo Max 4 Chân 17 tấn 5

Tải trọng: 17.500kg

Dung tích xilanh: 10.518 Cm3

Lòng thùng: 9.700 x 2.370 x 850/2.150 mm

Động cơ: MAN MC11.40-50

Xe Tải Howo Max 5 Chân 22 tấn

Tải trọng: 22 Tấn

Dung tích xilanh: 10.518 cm3

Lòng thùng: 9.700 x 2.370 x 850/2.150 mm

Động cơ: MAN MC11.40-50

XE ĐẦU KÉO FAW 2 CẦU – 430HP

Tải trọng: kéo theo 38.4T

Dung tích xilanh: 10.500 cm3

Lòng thùng: ---

Động cơ: WP10.5H430E50 - 430HP

XE ĐẦU KÉO FAW 1 CẦU – 260HP

Tải trọng: kéo theo 31.88T

Dung tích xilanh: 6.600 cm3

Lòng thùng: ---

Động cơ: CA6DLD-26E5 (260HP)

XE TẢI FAW 5.85T – CHỞ Ô TÔ

Tải trọng: 5.85 tấn (chở ô tô)

Dung tích xilanh: 6.600 cm3

Lòng thùng: 9740 x 2260 x 3250/2850

Động cơ: CA6DLD – 18E5

XE TẢI FAW 6.7T- TK PALLET

Tải trọng: 6.7 tấn (Pallet điện tử)

Dung tích xilanh: 6.600 cm3

Lòng thùng: 9720 x 2400 x 2580

Động cơ: CA6DLD – 18E5

XE TẢI FAW 7.2T- TK 9.7M

Tải trọng: 7.2 tấn (kín 6 cửa hông)

Dung tích xilanh: 6.600 cm3

Lòng thùng: 9700 x 2350 x 2350

Động cơ: CA6DLD – 18E5

XE TẢI FAW 7.25T – TB 9.6M

Tải trọng: 7.25 tấn

Dung tích xilanh: 6.600 cm3

Lòng thùng: 9630 x 2350 x 760/2150

Động cơ: CA6DLD – 18E5

XE TẢI FAW 7.7T-TK CONTAINER

Tải trọng: 7.7 tấn (kín 6 cửa hông)

Dung tích xilanh: 54.088 cm3

Lòng thùng: 8250 x 2350 x 2350

Động cơ: WEICHAI - 165HP

XE TẢI FAW 7.3T- TKCD 8.3M

Tải trọng: 7.3 tấn (kín cánh dơi)

Dung tích xilanh: 4.088 cm3

Lòng thùng: 8240 x 2350 x 2350

Động cơ: WEICHAI - 165HP

XE TẢI FAW 8.1 TẤN – TK 8.3M

Tải trọng: 8.1 tấn

Dung tích xilanh: 4.088 cm3

Lòng thùng: 8240 x 2350 x 2350

Động cơ: WEICHAI - 165HP

XE TẢI FAW 8.3 TẤN – TB 8.3M

Tải trọng: 8.3 tấn

Dung tích xilanh: 4.088 cm3

Lòng thùng: 8260 x 2360 x 750/2150

Động cơ: WEICHAI - 165HP

XE TẢI FAW TIGER 8 TẤN

Tải trọng: 8.000Kg

Dung tích xilanh: 3.660 Cm3

Lòng thùng: 6.200 x 2.130 x 650/2.000 mm

Động cơ: WP3.7Q140E40

XE ĐẦU KÉO 2 CẦU LÁP – 420HP

Tải trọng: kéo theo: 39 tấn

Dung tích xilanh: 11.120 cm3

Lòng thùng: ---

Động cơ: dCi420-51 (CUMMINS)

XE TẢI DONGFENG 4 CHÂN – 17 TẤN 9 (GIÁ ƯU ĐÃI THÁNG 11/2023)

Tải trọng: 17.9 tấn

Dung tích xilanh: 9.460 cm3

Lòng thùng: 9500 x 2350 x 850/2150

Động cơ: ISL9.5-315E51A (CUMMINS)

Giá bán xe tải Dongfeng 3 chân 13.3 Tấn (Ưu đãi tháng 11/2023)

Tải trọng: 13.3 tấn

Dung tích xilanh: 8.300 cm3

Lòng thùng: 9280 x 2350 x 830/2150

Động cơ: CUMMINS C270

XE DONGFENG B180-7.1T TKCD

Tải trọng: 7.1 tấn (kính cánh dơi)

Dung tích xilanh: 5.900 cm3

Lòng thùng: 9500 x 2400 x 2350

Động cơ: ISB180-50 (CUMMINS)

XE TẢI DONGFENG B180-7.6T TKNK

Tải trọng: 7.6 tấn (kiểu Container)

Dung tích xilanh: 5.900 cm3

Lòng thùng: 9700 x 2400 x 2300

Động cơ: ISB180-50 (CUMMINS)

XE TẢI DONGFENG B180- 6.65T PALLET

Tải trọng: 6.65 tấn (chở cấu kiện điện tử)

Dung tích xilanh: 5.900 cm3

Lòng thùng: 9730 x 2420 x 2580

Động cơ: ISB180-50 (CUMMINS)

XE TẢI DONGFENG B180-7.75T TK

Tải trọng: 7.75 tấn

Dung tích xilanh: 5.900 cm3

Lòng thùng: 9700 x 2350 x 2350

Động cơ: ISB180-50 (CUMMINS)

XE TẢI DONGFENG B180-7.5T TK

Tải trọng: 7.5 tấn

Dung tích xilanh: 5.900 cm3

Lòng thùng: 9700 x 2360 x 2350

Động cơ: ISB180-50 (CUMMINS)

XE TẢI DONGFENG B180 – 8.15T

Tải trọng: 8.15 tấn

Dung tích xilanh: 5.900 cm3

Lòng thùng: 9500 x 2360 x 850/2150

Động cơ: ISB180-50 (CUMMINS)

XE TẢI DONGFENG HOÀNG HUY B180 – 9.15T (ƯU ĐÃI 11/2023)

Tải trọng: 9.15 tấn

Dung tích xilanh: 2.953 cm3

Lòng thùng: 7700 x 2350 x 780/2150

Động cơ: ISB180-50 (CUMMINS)

XE TẢI DONGFENG B180 – 8.1T BN

Tải trọng: 8.1 tấn (bạt bửng nâng)

Dung tích xilanh: 5.900 cm3

Lòng thùng: 7480 x 2360 x 810/2140

Động cơ: ISB180-50 (CUMMINS)

XE TẢI DONGFENG B180 – 8.95T TL

Tải trọng: 8.95 tấn

Dung tích xilanh: 5.900 cm3

Lòng thùng: 7500 x 2350 x 645

Động cơ: ISB180-50 (CUMMINS)

XE TẢI DONGFENG B180 – 8T TL

Tải trọng: 8 tấn và 8.5 tấn

Dung tích xilanh: 5.900 cm3

Lòng thùng: 9700 x 2360 x 650

Động cơ: ISB180-50 (CUMMINS)

XE BỒN DONGFENG 9 KHỐI

Tải trọng: 9.100 kG

Dung tích xi lanh - 5.900 cm3

Lòng thùng: 5030 x 1960 x 1230

Động cơ: ISB180-50 - 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng

HYUNDAI 110XL (THÙNG NHÔM)

Tải trọng: 6700 KG

Dung tích xi lanh (cc)- 3933

Lòng thùng: 6.330 x 2.050 x 1.880 (mm).

Động cơ: D4GA

HYUNDAI EX8 (TB – BẠT BỬNG NHÔM)

Tải trọng: 7300KG

Dung tích xi lanh (cc)- 2891

Lòng thùng: 5550 x 2100 x 730/2095 mm

Động cơ: D4CC

HYUNDAI EX8 (BẠT TIÊU CHUẨN)

Tải trọng: 7300KG

Dung tích xi lanh (cc)- 2891

Lòng thùng: 5550 x 2100 x 730/2095 mm

Động cơ: D4CC

HYUNDAI N250SL (TB tiêu chuẩn)

Tải trọng: 2400

Dung tích xi lanh (cc)- 2497

Lòng thùng: 4280 x 1820 x 630/1630mm

Động cơ: D4CB - 4 kỳ 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp

HYUNDAI N250SL (BẠT BỬNG NHÔM)

Tải trọng: 2400 KG

Dung tích xi lanh (cc)- 2497

Lòng thùng: 4.320×1.800×650/1.680mm

Động cơ: D4CB - 4 kỳ 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp

HYUNDAI N250SL (Full INOX)

Tải trọng: 2400 KG

Dung tích xi lanh (cc)- 2497

Lòng thùng: 4.320×1.800×1.660mm

Động cơ: D4CB - 4 kỳ 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp

HYUNDAI H150 1T5 (Thùng Bạt)

Tải trọng: 1490 KG

Dung tích xi lanh (cc)- 2497

Lòng thùng: 3.130×1.630×620/1.770mm

Động cơ: D4CB

HYUNDAI H150 1T5 ( Thùng Kín )

Tải trọng: 1.450 KG

Dung tích xi lanh (cc)- 2497

Lòng thùng: 3.130 x 1.620 x 1.840 mm

Động cơ: D4CB

HYUNDAI H150 1T5 ( Thùng Lửng )

Tải trọng: 1550 KG

Dung tích xi lanh (cc)- 2497

Lòng thùng: 3.090 x 1.630 x 380mm

Động cơ: D4CB, 4 kỳ, 4 xy lanh, Turbo tăng áp

XE TẢI DONGBEN K9-CÁNH DƠI

Tải trọng: 920 kg (Kín cánh dơi)

Dung tích xilanh: 1.051 cm3

Lòng thùng: 2460 x 1465 x 1480

Động cơ: SWB11M

XE TẢI DONGBEN K9-THÙNG KÍN

Tải trọng: 990 kg

Dung tích xilanh: 1.051 cm3

Lòng thùng: 2450 x 1460 x 1480

Động cơ: SWB11M

XE TẢI DONGBEN K9-THÙNG BẠT

Tải trọng: 990 kg

Dung tích xilanh: 1.051 cm3

Lòng thùng: 2450 x 1410 x 1470

Động cơ: SWB11M

XE TẢI DONGBEN K9 -LỬNG

Tải trọng: 1.15 tấn

Dung tích xilanh: 1.051 cm3

Lòng thùng: 2450 x 1410 x 340

Động cơ: SWB11M

XE TẢI SRM T20A – 930KG TK

Tải trọng: 930 kg

Dung tích xilanh: 1.499 cm3

Lòng thùng: 2710 x 1465 x 1400

Động cơ: DLCG14

Xe tải SRM 930Kg T20A thùng bạt

Tải trọng: 930 kg

Dung tích xilanh: 1.499 cm3

Lòng thùng: 2690 x 1430 x 1420

Động cơ: DLCG14

XE TẢI SRM T20A – 990KG TL

Tải trọng: 990 kg

Dung tích xilanh: 1.499 cm3

Lòng thùng: 2690 x 1440 x 350

Động cơ: DLCG14

XE TẢI SRM T30 – 450KG BHLD

Tải trọng: 450 kg

Dung tích xilanh: 1.499 cm3

Lòng thùng: 2910 x 1630 x 1605

Động cơ: SWCG14

XE TẢI SRM T30 – 940KG TK

Tải trọng: 940 kg

Dung tích xilanh: 1.499 cm3

Lòng thùng: 2880 x 1630 x 1610

Động cơ: SWCG14

XE TẢI SRM T30 – 930 KG TB

Tải trọng: 930 kg

Dung tích xilanh: 1.499 cm3

Lòng thùng: 2900 x 1650 x 1600

Động cơ: SWCG14

XE TẢI SRM T30 – 1TẤN TL

Tải trọng: 1.050 kg

Dung tích xilanh: 1.499 cm3

Lòng thùng: 2900 x 1650 x 350

Động cơ: SWCG14

Ô TÔ TẢI VAN 2 CHỖ-SRM X30

Tải trọng: 930 kg (vào TP 24/24)

Dung tích xilanh: 1.499 cm3

Lòng thùng: 2080 x 1460 x 1290

Động cơ: SWCG14

Ô TÔ TẢI VAN 5 CHỖ-SRM X30

Tải trọng: 650 kg (vào TP 24/24)

Dung tích xilanh: 1.499 cm3

Lòng thùng: 1410 x 1460 x 1260

Động cơ: SWCG14

Xe tải Chenglong M3 8.2T thùng 9.9m

Tải trọng: 8.2 tấn

Dung tích xilanh: 6.870 cm3

Lòng thùng: 9.900 x 2.380 x 810/2.150 mm

Động cơ: YUCHAI YC6JA200-50

Xe tải Chenglong M3 8.4T thùng 9.9m

Tải trọng: 8.4 tấn

Dung tích xilanh: 4.730 cm3

Động cơ: YC4EG200-50 (200Hp)

Xe tải Chenglong M3 8.6T thùng 8.2m

Tải trọng: 8.6 tấn

Dung tích xilanh: 6.870 cm3

Lòng thùng: 8.250 X 2380 X 810/2.150 mm

Động cơ: YUCHAI YC6JA200-50

Xe tải Chenglong 4 chân H7 17.9T

Tải trọng: 17.9 tấn

Dung tích xilanh: 8.424 cm3

Lòng thùng: 9.600 x 2360 x 850/2.150 mm

Động cơ: YC6L330-50

XE BEN FAW 7.7 TẤN 2 CẦU

Tải trọng: 7.7 tấn (6.4 khối)

Dung tích xilanh: 4.214 cm3

Lòng thùng: 3760 x 2120 x 800

Động cơ: YC4D140-48 (YUICHAI)

XE BEN CHIẾN THẮNG 6.8T 2 CẦU

Tải trọng: 6.8 tấn (5.7 khối)

Dung tích xilanh: 4.214 cm3

Lòng thùng: 3760 x 2120 x 710

Động cơ: YC4D140-48 (140Hp)

XE BEN DAYUN 5.8 TẤN

Tải trọng: 5.8 tấn (4.7 khối)

Dung tích xilanh: 3.298 cm3

Lòng thùng: 3170 x 2000 x 735

Động cơ: YN33CRD1 (YUICHAI)

XE BEN WAW 5.9 TẤN

Tải trọng: 5.9 tấn (4.7 khối)

Dung tích xilanh: 3.298 cm3

Lòng thùng: 3130 x 2020 x 750

Động cơ: YN33CRD1 (YUICHAI)

XE BEN WAW 4.98 TẤN

Tải trọng: 4.98 tấn (3.9 khối)

Dung tích xilanh: 2.672 cm3

Lòng thùng: 2860 x 1800 x 760

Động cơ: YN27CRD1 (YUICHAI)

XE BEN DAYUN 4.35 TẤN

Tải trọng: 4.35 tấn (3.5 khối)

Dung tích xilanh: 2.672 cm3

Lòng thùng: 2880 x 1880 x 650

Động cơ: YN27CRD1 (YUICHAI)

XE BEN CHIẾN THẮNG 2.35T

Tải trọng: 2.35 tấn (2.2 khối)

Dung tích xilanh: 1.809 cm3

Lòng thùng: 2410 x 1550 x 610

Động cơ: 4A1-68C40

XE TẢI TRƯỜNG LÁI WAW 3.5 TẤN

Tải trọng: 3.5 tấn (bằng C)

Dung tích xilanh: 2.289 cm3

Lòng thùng: 3710 x 1790 x 750/1720

Động cơ: WP2.3Q95E40

XE TẢI WAW 2.4 TẤN – TB

Tải trọng: 2.4 tấn

Dung tích xilanh: 2.289 cm3

Lòng thùng: 3700 x 1770 x 565/1725

Động cơ: WP2.3Q95E40

XE TẢI CHIẾN THẮNG – CT8.0/KM1

Tải trọng: 8.1 TẤN

Dung tích xi lanh (cc)- 2970

Lòng thùng: 6.200 x 2.200 x 690/2.110

Động cơ: WP3NQ160E50 (WEICHAI)

XE TẢI KENBO 900KG – KÍN CÁNH DƠI

Tải trọng: 900 kg (kín cánh dơi)

Dung tích xilanh: 1.342 cm3

Lòng thùng: 2610 x 1530 x 1470

Động cơ: BJ413A

XE TẢI KENBO 900KG – THÙNG KÍN

Tải trọng: 900 kg

Dung tích xilanh: 1.342 cm3

Lòng thùng: 2610 x 1530 x 1470

Động cơ: BJ413A

XE TẢI KENBO 990KG -THÙNG BẠT

Tải trọng: 990 kg

Dung tích xilanh: 1.342 cm3

Lòng thùng: 2610 x 1500 x 900/1470

Động cơ: BJ413A

XE TẢI KENBO 995KG – LỬNG

Tải trọng: 995 kg

Dung tích xilanh: 1.342 cm3

Lòng thùng: 2600 x 1520 x 380

Động cơ: BJ413A

XE TẢI KENBO VAN 2 CHỖ – 945 KG

Tải trọng: 945 kg (vào TP 24/24)

Dung tích xilanh: 1.342 cm3

Lòng thùng: 2170 x 1270 x 1210

Động cơ: BJ413A

XE TẢI KENBO VAN 5 CHỖ

Tải trọng: 650 kg (Vào TP 24/24)

Dung tích xilanh: 1.342 cm3

Lòng thùng: 1210 x 1410 x 1190

Động cơ: BJ413A

Xe tải VEAM VT260 giá tốt nhất

Tải trọng: 1.850 Kg

Dung tích xilanh: 2.771 Cm3

Lòng thùng: 6.050 x 1.950 x 625/1.940 mm

Động cơ: JE493ZLQ4

Xe tải Veam VT340 TB

Tải trọng: 3.490 Kg

Dung tích xilanh: 2.771 Cm3

Lòng thùng: 6.050 x 1.950 x 625/1.940 mm

Động cơ: JE493ZLQ4

Xe tải Veam VPT350 TB

Tải trọng: 3.490 Kg

Dung tích xilanh: 2.771 Cm3

Lòng thùng: 4.880 x 2.050 x 645/1.850 mm

Động cơ: JE493ZLQ4

XE TẢI NISSAN 5.25 TẤN – K6

Tải trọng: 5.25 tấn

Dung tích xilanh: 2.953 cm3

Lòng thùng: 5010 x 2000 x 1900

Động cơ: ZD30D15-5N (NISSAN)

XE TẢI NISSAN 5.3 TẤN – K6

Tải trọng: 5.3 tấn

Dung tích xilanh: 2.953 cm3

Lòng thùng: 5015 x 2050 x 700/1900

Động cơ: ZD30D15-5N (NISSAN)

XE TẢI NISSAN 5.6 TẤN – K6

Tải trọng: 5.6 tấn

Dung tích xilanh: 2.953 cm3

Lòng thùng: 5010 x 2050 x 430

Động cơ: ZD30D15-5N (NISSAN)

XE TẢI NISSAN TRƯỜNG LÁI – 3.5T

Tải trọng: 3.7 tấn (đào tạo bằng C)

Dung tích xilanh: 2.953 cm3

Lòng thùng: 4230 x 1910 x 1900

Động cơ: ZD30D14-4N (NISSAN)

XE TẢI NISSAN 3.49 TẤN- NS350 TK

Tải trọng: 3.49 tấn

Dung tích xilanh: 2.953 cm3

Lòng thùng: 4220 x 1910 x 1900

Động cơ: ZD30D14-4N (NISSAN)

XE TẢI NISSAN 3.49 TẤN -NS350 TB

Tải trọng: 3.49 tấn

Dung tích xilanh: 2.953 cm3

Lòng thùng: 4230 x 1870 x 700/1900

Động cơ: ZD30D14-4N (NISSAN)

XE TẢI NISSAN 1.99 TẤN-NS200 TB

Tải trọng: 1.99 tấn

Dung tích xilanh: 2.953 cm3

Lòng thùng: 4230 x 1870 x 700/1900

Động cơ: ZD30D14-4N (NISSAN)

XE TẢI NISSAN 1.99 TẤN – NS200

Tải trọng: 1.99 tấn

Dung tích xilanh: 2.953 cm3

Lòng thùng: 4220 x 1910 x 1900

Động cơ: ZD30D14-4N (NISSAN)

XE TẢI VM 2.4 TẤN – LỬNG

Tải trọng: 2.4 tấn

Dung tích xilanh: 2.771 cm3

Lòng thùng: 4400 x 1800 x 500

Động cơ: 4JB1CN (ISUZU)

XE TẢI VM 2.3 TẤN – KÍN

Tải trọng: 2.3 tấn

Dung tích xilanh: 2.771 cm3

Động cơ: 4JB1CN (ISUZU)

XE TẢI VM 2.3 TẤN- BẠT

Tải trọng: 2.3 tấn

Dung tích xilanh: 2.771 cm3

Lòng thùng: 4370 x 1820 x 550/1870

Động cơ: 4JB1CN (ISUZU)

XE TẢI VM 1.9 TẤN – BẠT

Tải trọng: 1.9 tấn

Dung tích xilanh: 2.771 cm3

Lòng thùng: 4400 x 1820 x 625/1900

Động cơ: 4JB1CN (ISUZU)

XE TẢI VM 1.9 TẤN – KÍN

Tải trọng: 1.9 tấn

Dung tích xilanh: 2.771 cm3

Lòng thùng: 4400 x 1820 x 1870

Động cơ: 4JB1CN (ISUZU)

XE TẢI VM 2.35 TẤN-KÍN PALLET

Tải trọng: 2.35 tấn (cấu kiện điện tử)

Dung tích xilanh: 2.771 cm3

Lòng thùng: 4400 x 1820 x 2360

Động cơ: 4JB1CN (ISUZU)

XE TẢI VM 1.85T – BỬNG NÂNG

Tải trọng: 1.85 tấn (kín bửng nâng)

Dung tích xilanh: 2.771 cm3

Lòng thùng: 4300 x 2000 x 1900

Động cơ: 4JB1CN (ISUZU)

XE TẢI VM 3.49 TẤN – KÍN

Tải trọng: 3.49 tấn

Dung tích xilanh: 2.771 cm3

Lòng thùng: 5200 x 2000 x 1880

Động cơ: 4JB1CN (ISUZU)

XE TẢI VM 3.49 TẤN – BẠT

Tải trọng: 3.49 tấn

Dung tích xilanh: 2.771 cm3

Lòng thùng: 5200 x 2000 x 720/1880

Động cơ: 4JB1CN (ISUZU)

XE TẢI VM 1.9 TẤN – BẠT

Tải trọng: 1.9 tấn

Dung tích xilanh: 2.771 cm3

Lòng thùng: 5200 x 2000 x 720/1900

Động cơ: 4JB1CN (ISUZU)

XE TẢI VM 8.32 TẤN – KÍN

Tải trọng: 8.32 tấn

Dung tích xilanh: 5.193 cm3

Lòng thùng: 6100 x 2200 x 2050

Động cơ: 4HK1-TCG40 (ISUZU)

XE TẢI VM 8.4 TẤN – BẠT

Tải trọng: 8.4 tấn

Dung tích xilanh: 5.193 cm3

Lòng thùng: 6200 x 2200 x 720/2050

Động cơ: 4HK1-TCG40 (ISUZU)

XE TẢI VM 8.2 TẤN – BẠT

Tải trọng: 8.2 tấn

Dung tích xilanh: 5.193 cm3

Lòng thùng: 6950 x 2200 x 720/2050

Động cơ: 4HK1-TCG40 (ISUZU)

Xe tải VM 8 TẤN – LỬNG

Tải trọng: 8 tấn

Dung tích xilanh: 5.193 cm3

Lòng thùng: 7400 x 2200 x 580

Động cơ: 4HK1-TCG40 (ISUZU)

XE TẢI VM 5.7 TẤN – BẠT

Tải trọng: 5.7 tấn

Dung tích xilanh: 5.193 cm3

Lòng thùng: 6950 x 2200 x 720/2050

Động cơ: 4HK1-TCG40 (ISUZU)

XE TẢI VM 7.05 TẤN – KÍN PALLET

Tải trọng: 7.05 tấn (Pallet chở điện tử)

Dung tích xilanh: 5.193 cm3

Lòng thùng: 9500 x 2350 x 2550

Động cơ: 4HK1-TCG40 (ISUZU)

XE TẢI VM 6.95 TẤN – KÍN

Tải trọng: 6.95 tấn

Dung tích xilanh: 5.493 cm3

Lòng thùng: 9700 x 2350 x 2330

Động cơ: 4HK1-TCG40 (ISUZU)

XE TẢI VM 7.35 TẤN – BẠT

Tải trọng: 7.35 tấn

Dung tích xilanh: 5.193 cm3

Lòng thùng: 9850 x 2350 x 750/2150

Động cơ: 4HK1-TCG40 (ISUZU)

XE TẢI VM 8.9 TẤN – BẠT

Tải trọng: 8.9 tấn

Dung tích xilanh: 5.193 cm3

Lòng thùng: 8300 x 2350 x 750/2150

Động cơ: 4HK1-TCG40 (ISUZU)

XE ĐÔNG LẠNH GINGA 16.2 TẤN

Tải trọng: 16.2 tấn

Dung tích xilanh: 9.839 cm3

Lòng thùng: 9150 x 2340 x 2340

Động cơ: 6UZ1-TCG51 (ISUZU)

XE TẢI GINGA 17.4 TẤN – KÍN

Tải trọng: 17.4 tấn

Dung tích xilanh: 9.839 cm3

Lòng thùng: 9700 x 2350 x 2340

Động cơ: 6UZ1-TCG51 (ISUZU)

XE TẢI GINGA 17.99 TẤN – BẠT

Tải trọng: 17.99 tấn

Dung tích xilanh: 9.839 cm3

Lòng thùng: 9870 x 2350 x 750/2150

Động cơ: 6UZ1-TCG51 (ISUZU)

XE TẢI VM 1.8T- CHỞ XE MÁY

Tải trọng: 1.8 tấn (chở ô tô, xe máy)

Dung tích xilanh: 2.771 cm3

Lòng thùng: 6200 x 1880 x 2500

Động cơ: 4JB1CN (ISUZU)

XE TẢI VM 1.8T- KÍN PALLET

Tải trọng: 1.8 tấn (Pallet chở điện tử)

Dung tích xilanh: 2.771 cm3

Lòng thùng: 6200 x 1820 x 2360

Động cơ: 4JB1CN (ISUZU)

XE TẢI VM 1.49T-KÍN BỬNG NÂNG

Tải trọng: 1.49 tấn (kín bửng nâng)

Dung tích xilanh: 2.771 cm3

Lòng thùng: 6100 x 2000 x 1900

Động cơ: 4JB1CN (ISUZU)

XE TẢI VM 1.45T-BẠT BỬNG NÂNG

Tải trọng: 1.45 tấn (bạt bửng nâng)

Dung tích xilanh: 2.771 cm3

Lòng thùng: 6160 x 2000 x 720/1900

Động cơ: 4JB1CN (ISUZU)

XE TẢI VM 1.65 TẤN- KÍN

Tải trọng: 1.65 tấn

Dung tích xilanh: 2.771 cm3

Lòng thùng: 6220 x 2000 x 1870

Động cơ: 4JB1CN (ISUZU)

XE TẢI VM 1.75 TẤN- KÍN

Tải trọng: 1.75 tấn

Dung tích xilanh: 2.771 cm3

Lòng thùng: 6220 x 1820 x 1870

Động cơ: 4JB1CN (ISUZU)

XE TẢI VM 1.7 TẤN- BẠT

Tải trọng: 1.7 tấn

Dung tích xilanh: 2.771 cm3

Lòng thùng: 6200 x 2000 x 720/1900

Động cơ: 4JB1CN (ISUZU)

XE TẢI VM 1.9 TẤN- BẠT

Tải trọng: 1.9 tấn

Dung tích xilanh: 2.771 cm3

Lòng thùng: 6200 x 1820 x 720/1900

Động cơ: 4JB1CN (ISUZU)

XE BEN FAW 7.7 TẤN 2 CẦU

Tải trọng: 7.7 tấn (6.4 khối)

Dung tích xilanh: 4.214 cm3

Lòng thùng: 3760 x 2120 x 800

Động cơ: YC4D140-48 (YUICHAI)

XE BEN CHIẾN THẮNG 6.8T 2 CẦU

Tải trọng: 6.8 tấn (5.7 khối)

Dung tích xilanh: 4.214 cm3

Lòng thùng: 3760 x 2120 x 710

Động cơ: YC4D140-48 (140Hp)

XE BEN DAYUN 5.8 TẤN

Tải trọng: 5.8 tấn (4.7 khối)

Dung tích xilanh: 3.298 cm3

Lòng thùng: 3170 x 2000 x 735

Động cơ: YN33CRD1 (YUICHAI)

XE BEN WAW 5.9 TẤN

Tải trọng: 5.9 tấn (4.7 khối)

Dung tích xilanh: 3.298 cm3

Lòng thùng: 3130 x 2020 x 750

Động cơ: YN33CRD1 (YUICHAI)

XE BEN WAW 4.98 TẤN

Tải trọng: 4.98 tấn (3.9 khối)

Dung tích xilanh: 2.672 cm3

Lòng thùng: 2860 x 1800 x 760

Động cơ: YN27CRD1 (YUICHAI)

XE BEN DAYUN 4.35 TẤN

Tải trọng: 4.35 tấn (3.5 khối)

Dung tích xilanh: 2.672 cm3

Lòng thùng: 2880 x 1880 x 650

Động cơ: YN27CRD1 (YUICHAI)

XE BEN CHIẾN THẮNG 2.35T

Tải trọng: 2.35 tấn (2.2 khối)

Dung tích xilanh: 1.809 cm3

Lòng thùng: 2410 x 1550 x 610

Động cơ: 4A1-68C40

XE BEN HOA MAI 4.95T- 2 CẦU

Tải trọng: 4.95 tấn (3.7 khối)

Dung tích xilanh: 2.672 cm3

Lòng thùng: 3130 x 1820 x 650

Động cơ: YN27CRD1 (YUCHAI)

XE BEN HOA MAI 4.95T- 1 CẦU

Tải trọng: 4.95 tấn (3.9 khối)

Dung tích xilanh: 2.672 cm3

Lòng thùng: 2950 x 1800 x 730

Động cơ: YN27CRD1 (YUCHAI)

XE BEN HOA MAI 4 TẤN

Tải trọng: 4 tấn ( 3.3 khối)

Dung tích xilanh: 2.672 cm3

Lòng thùng: 2830 x 1650 x 710

Động cơ: YN27CRD1 (YUCHAI)

XE BEN HOA MAI 3 TẤN

Tải trọng: 3 tấn (2.5 khối)

Dung tích xilanh: 2.672 cm3

Lòng thùng: 2680 x 1600 x 580

Động cơ: YN27CRD1 (YUCHAI)

XE BEN HOA MAI 2.35 TẤN

Tải trọng: 2.35 tấn (2 khối)

Dung tích xilanh: 1.809 cm3

Lòng thùng: 2310 x 1420 x 600

Động cơ: 4A1-68C40

XE BEN HOA MAI 1.25 TẤN

Tải trọng: 1.25 tấn (1.5 khối)

Dung tích xilanh: 1.809 cm3

Lòng thùng: 2300 x 1420 x 470

Động cơ: 4A1-68C40

Câu chuyện từ khách hàng

Anh Võ Thanh Phong

Câu chuyện của anh Phong Mua xe tải chuyên chở phế liệu Mùa dịch anh vẫn đều đặn mỗi ngày 1-2 chuyến Gò Công, Tiền Giang, Bến Tre đều là nơi bỏ mối của anh. Phú Cường thật vui vì trở thành người bạn đồng hành của các bác tài An toàn xuyên suốt cuộc hành trình Công việc thuận buồm xuôi gió Thu nhập ổn định lo cho gia đình.

Lý do mua xe tại Phú Cường

Lý do mua xe tại Phú Cường