JAC

JAC N-SERIES

Xe tải JAC N650Plus tải trọng 6.6 tấn thùng dài 6.3 mét đáp ứng mọi nhu cầu vận tải. Đây là mẫu xe tải hạng trung cao cấp và mới nhất được nhà máy JAC Việt Nam vừa ra mắt, xe mang phong cách châu Âu với thiết kế sang trọng, thùng dài hơn và động cơ Cummins (Mỹ) chất lượng hàng đầu thế giới với nhiều cải tiến hơn chắc chắn sẽ khiến người sử dụng an tâm và hài lòng về dòng xe này.

XE TẢI JAC N650PLUS – 6.6 TẤN

Tải trọng: 6.6 tấn

Dung tích xilanh: 3.760 cm3

Lòng thùng: 6200 x 2140 x 750/2100

Động cơ: CUMMINS - MỸ

 Đặc điểm sản phẩm

Xe tải JAC N650 Plus tải trọng 6.6 tấn – Thùng bạt

Các ưu điểm của xe:

– Không gian Cabin vuông rộng thoáng, hạn chế tối đa điểm mù.

– Trang thiết bị tiện nghi với 3 ghế ngồi và 01 giường nằm, máy lạnh 2 chiều chính hãng, khóa điện trung tâm điểu khiển từ xa, kính chỉnh điện, thiết bị radio/AM/FM, USB, zac cắm sạc điện thoại.

– Chassis được máy dập Kawasaki 6000 tấn tiên tiến nhất thế giới với 1 lần dập thành hình, giúp chắc khỏe, đàn hồi tốt.

– Hộp số: Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi.

– Động cơ CUMMINS Mỹ 3.8L mạnh mẽ, công xuất 170PS.

– Moment xoắn cực đại là 600 N/m đạt tiêu chuẩn khí thải của Mỹ, Châu Âu.

– Hệ thống kim phun điện tử, hồi lưu khí thải giúp xe tiết kiệm nhiên liệu và thân thiện với môi trường.

– Hệ thống truyền lực đồng bộ, mạnh mẽ, chuẩn xác và bền bỉ.

– Không phải sử dụng dung dịch xử lý khí thải giúp tiết kiệm hơn.

– Bảo hành 5 năm hoặc 150.000km tùy vào điều kiện nào đến trước.

KIỂU LOẠI XE
Loại phương tiện JAC N650PLUS (động cơ CUMMINS MỸ)
Số loại N650.PLUS/TB1
Loại thùng Thùng bạt
Công thức bánh xe 4×2
KHỐI LƯỢNG
Khối lượng bản thân 4.505 kg
Tải trọng hàng hóa 6.600 kg
Tổng trọng tải 11.300 kg
Số chỗ ngồi 3 người, có 1 giường nằm
KÍCH THƯỚC
Kích thước tổng thể 8.355 x 2.280 x 3.350 mm
Kích thước lòng thùng 6.200 x 2.140 x 750/2.100 mm
Chiều dài cơ sở 4.700 mm
ĐỘNG CƠ
Kiểu loại động cơ CUMMINS, ISF38S4R168, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, Turbo tăng áp
Loại nhiên liệu Diesel
Dung tích xilanh 3.760 cm3
Công suất cực đại 125 kW/2.600 vòng/phút
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
HỆ THỐNG TRUYỀN LỰC VÀ CHUYỂN ĐỘNG
Loại/dẫn động ly hợp Ma sát, thủy lực trợ lực khí nén
Cấp số 5 số tiến – 1 số lùi
Phân bố lên cầu trước 3.300 kg
Phân bố lên cầu sau 8.000 kg
Cỡ lốp 8.25-16
Số lượng lốp trục I/II/III/IV/V 02/04/…/…/…
HỆ THỐNG TREO
Hệ thống treo trước Loại treo phụ thuộc, kiểu nhíp đúc, có giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau Loại treo phụ thuộc, kiểu nhíp đúc, có thanh cân bằng
HỆ THỐNG LÁI
Loại cơ cấu lái Trục vít-ê cu bi
Trợ lực Cơ khí có trợ lực thủy lực
HỆ THỐNG PHANH
Hệ thống phanh chính Tang trống/ Khí nén (thắng hơi)
Hệ thống phanh đỗ  Tự hãm, tác động lên bánh trục xe 2
THÂN XE
Cabin Đầu vuông và lật, kiểu dáng hiện đại sang trọng, kính điện, khóa điện điều khiển từ xa
Chassis Được máy dập 6.000 tấn dập sống thép cao cấp, khung xe chịu lực cao
Đèn xe Đèn LED chạy ban ngày, đèn bi xenon tăng sáng, ga lăng mạ Crome tinh tế
KHÁC
Màu xe Trắng, Xanh, Bạc
Loại ắc quy Chì A xít
Dung tích bình dầu 100 lít
Bảo hành 5 năm/150.000 km tùy theo điều kiện nào đến trước

Đánh giá của khách hàng

0.0

0 đánh giá
5
4
3
2
1

Gửi đánh giá của bạn

Chọn đánh giá của bạn
1 Star2 Stars3 Stars4 Stars5 Stars