Xe Tải Dongfeng Trường Giang 19.1 Tấn - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

Xe Tải Dongfeng Trường Giang 19.1 Tấn - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

Xe Tải Dongfeng Trường Giang 19.1 Tấn - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

ĐẠI LÝ XE TẢI ÔTÔ PHÚ CƯỜNG

Hotline: 0986.200.804 - 09.4444.81.73 Tư vấn 24/24

Địa chỉ: D7/20 Quốc lộ 1A, thị trấn Tân Túc, Bình Chánh, TP.HCM.

              HỖ TRỢ VAY NGÂN HÀNG TỪ 60% ĐẾN 90% GIÁ TRỊ XE.

DANH MỤC SẢN PHẨM
no-image
VisitorTất cả177922
VisitorHôm nay131
VisitorHôm qua208
VisitorTuần này1420
VisitorTháng này1763

Xe Tải Dongfeng Trường Giang 19.1 Tấn

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Giá: 965,000,000 VNĐ

Tổng trọng tải: 30000 Kg
Thùng: 9460 x 2350 x 760/2150 mm
Dung tích xi lanh: 8424 cm3
Cở lốp: 11.00 - 20
   

Giới thiệu chung về xe tải Dongfeng Trường Giang 19.1Tấn

 

     

 

Xe tải DONGFENG TRƯỜNG GIANG 19.1 TẤN  Là dòng xe tải nổi tiếng của TRUNG QUỐC tiết kiệm nhiên liệu, động cơ mạnh mẽ, tuổi thọ cao, chi phí sửa chữa thấp, nhưng giá cả hoàn toàn cạnh tranh so với dòng xe cùng phân khúc. 

Nhà máy Dongfeng đảm bảo chất lượng sản phẩm mình đem lại cho khách hàng là hoàn toàn vượt trội so với tất cả các dòng xe hiện có trên thị trường.

 

 

DỊCH VỤ HỖ TRỢ SAU BÁN HÀNG

  • Chu Đáo - Tận Tình - Luôn Có Sẵn.
  •  Phụ Tùng Chính Hãng
  • Bán xe trả góp
  • Lãi suất ưu đãi
  • Không cần thế chấp
  • Thủ tục nhanh gọn
  • Hỗ trợ đóng thùng
  • Dịch vụ bảo hành, sửa chữa, thay thế phụ tùng chính hãng

 

Nhãn hiệu : TRUONGGIANG DFM EQ10TE8x4/KM
Loại phương tiện : Ô tô tải (có mui)  
Xuất xứ : Trung Quốc và Việt Nam  
Thông số chung:
Trọng lượng bản thân : 10705 kG
Phân bố : - Cầu trước : 5850 kG
- Cầu sau : 4855 kG
Tải trọng cho phép chở : 19100 kG
Số người cho phép chở : 3 người
Trọng lượng toàn bộ : 30000 kG
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao : 11770 x 2500 x 3610 mm
Kích thước lòng thùng hàng  9460 x 2350 x 760/2150 mm
Chiều dài cơ sở : 1950 + 4510 + 1340 mm
Vết bánh xe trước / sau : 1940/1870 mm
Số trục : 4  
Công thức bánh xe : 8 x 4  
Loại nhiên liệu : Diesel  
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: YC6L310-33  
Loại động cơ: 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp  
Thể tích : 8424       cm3  
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : 228 kW/ 2200 v/ph  
Lốp xe :    
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/02/04/04  
Lốp trước / sau: 11.00 - 20 /11.00 - 20  
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : Tang trống /khí nén  
Phanh sau /Dẫn động : Tang trống /khí nén  
Phanh tay /Dẫn động : Tác động lên bánh xe trục 3 và 4 /Tự hãm  
Hệ thống lái :    
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động : Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CHỨNG NHẬN


CÁC SẢN PHẨM CÙNG LOẠI