Xe Tải Jac 17.99 Tấn (310/340Hp) - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

Xe Tải Jac 17.99 Tấn (310/340Hp) - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

Xe Tải Jac 17.99 Tấn (310/340Hp) - Ô TÔ PHÚ CƯỜNG

ĐẠI LÝ XE TẢI ÔTÔ PHÚ CƯỜNG

Hotline: 0963.16.55.13 - 0932.174.263 Tư vấn 24/24

Địa chỉ: D7/20 Quốc lộ 1A, thị trấn Tân Túc, Bình Chánh, TP.HCM.

              HỖ TRỢ VAY NGÂN HÀNG TỪ 60% ĐẾN 100% GIÁ TRỊ XE.

DANH MỤC SẢN PHẨM
no-image
VisitorTất cả137327
VisitorHôm nay187
VisitorHôm qua188
VisitorTuần này389
VisitorTháng này3098

Xe Tải Jac 17.99 Tấn (310/340Hp)

THÔNG TIN SẢN PHẨM

Giá: Liên hệ

Tổng trọng tải: 30000 Kg
Thùng: 9420 x 2360 x 760/2150 mm
Dung tích xi lanh: 9.726
Cở lốp: 11.00R20
   

Giới thiệu chung về xe tải Jac 17.99T (17990Kg)

 

 

Xe tải Jac 17.99 Tấn

-         Kiểu dáng mới, sang trọng, hiện đại.
-         Thiết kế an toàn,vượt trội.
-         Hệ thống truyền động hiệu quả: Động cơ sản xuất theo công nghệ tiên tiến nhất, tiết kiệm nhiên liệu, lại khởi động nhanh, tăng tốc nhanh, vượt nhanh, có thể đảm bảo được tiến độ công việc kinh doanh của người tiêu dùng.
-        Hệ thống chịu tải siêu bền.
-        Nội thất sang trọng, góc nhìn từ cabin lớn tạo góc quan sát và tầm nhìn tối ưu.Điều này tạo sự thuận lợi và thoải mái cao cho người lái xe.
       

                                

DỊCH VỤ HỖ TRỢ SAU BÁN HÀNG

  • Chu Đáo - Tận Tình - Luôn Có Sẵn.
  •  Phụ Tùng Chính Hãng
  • Bán xe trả góp
  • Lãi suất ưu đãi
  • Không cần thế chấp
  • Thủ tục nhanh gọn
  • Hỗ trợ đóng thùng
  • Dịch vụ bảo hành, sửa chữa, thay thế phụ tùng chính hãng

 

 

CABIN

Cabin

GALLOP, 2 bóng hơi. Ghế hơi bên tài

ĐỘNG CƠ

Model / Hãng sản xuất

WP10.340E32 / WEICHAI

Động cơ

4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, turbo tăng áp

Dung tích xi lanh ( cm3 )

9.726

Công suất cực đại (rpm/HP)

250 Kw/2.200 r/min ( 340Hp )

Thùng nhiên liệu (Lít)

400 (Nhôm)

Động cơ đạt chuẩn khí thải (Km/h)

EURO III

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

Hộp số

12JSD160T ( FULLER ,Võ Nhôm )

Tỷ số truyền (12 số tiến – 2 số lùi)

I: 15.53 II: 12.08 III: 9.39 IV: 7.33 V: 5.73 VI: 4.46 VII: 3.48 VIII: 2.71 IX: 2.1 X: 1.64 XI: 1.28 XII: 1 RL: 14.86 RH: 3.33

Phân bố gài số

RH/RL 7/1 9/3 11/5
8/2 10/4 12/6

Tỷ số truyền cầu

4.111 (9/37)

Hệ Thống Phanh

Phanh hơi 2 dòng lốc kê ( WABCO )

Thông số lốp xe

11.00 R20

Bót tay lái

Trợ lực thủy lực ( ZF )

TRỌNG LƯỢNG

Tổng trọng / Tự trọng / Tải trọng (Kg)

30.000 / 11.880 / 17.990

KÍCH THƯỚC

Tổng thể D x R x C (mm)

12.000 x 2.500 x 3.570

Kích thước thùng D x R x C (mm)

9.420 x 2360 x 760/2150

Chiều dài cơ sở (mm)

1.700 x 5.100 x 1.350

ĐẶC TÍNH KHÁC

Thời Gian Bảo Hành

3 năm hoặc 100.000 Km

 

 

CHỨNG NHẬN